chỗ đứng

chỗ đứng

Trên xe buýt đông người, tôi không tìm thấy chỗ đứng nào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vị trí để đứng: "chỗ đứng" chỉ một khoảng không gian cụ thể nơi một người hoặc vật có thể đứng.
    • Vị thế, địa vị trong xã hội hoặc trong một lĩnh vực: "chỗ đứng" mang nghĩa bóng, chỉ vị trí, vai trò hoặc uy tín một người hoặc tổ chức được trong một tập thể, ngành nghề hay xã hội. Đây nghĩa phổ biến quan trọng nhất trong giao tiếp hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (vị trí để đứng):

    • Trên xe buýt đông đúc, tôi phải tìm một chỗ đứng vững vàng. (Tôi cần một khoảng không gian để đứng an toàn trên xe đông người.)
    • Không còn chỗ đứng nào trong thang máy nữa. (Thang máy đã đầy, không còn không gian để đứng.)
  • Nghĩa bóng (vị thế, địa vị):

    • Sau nhiều năm phấn đấu, anh ấy đã một chỗ đứng vững chắc trong ngành tài chính. (Anh ấy đạt được vị thế uy tín trong lĩnh vực tài chính.)
    • Công ty này đang tìm cách giành lấy chỗ đứng trên thị trường quốc tế. (Công ty cố gắng thiết lập vị thế cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chỗ đứng vững vàng": vị thế ổn định, khó bị lung lay.

    • Nhờ tài năng đạo đức, ấy chỗ đứng vững vàng trong lòng đồng nghiệp. ( ấy được mọi người tin tưởng kính trọng.)
  • "mất chỗ đứng": mất đi vị thế, uy tín hoặc vai trò.

    • Sau vụ bối, công ty đó đã mất chỗ đứng trên thị trường. (Công ty không còn được khách hàng tin tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chỗ (danh từ): vị trí, khoảng không gian.

    • Hãy giữ chỗ cho tôi. (Hãy dành vị trí cho tôi.)
  • Đứng (động từ): ở tư thế thẳng đứng bằng hai chân.

    • Anh ấy đứng chờ xe buýt. (Anh ấytư thế đứng trong lúc chờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vị thế: vị trí, địa vị trong xã hội hoặc trong một lĩnh vực.

    • Vị thế của ông ấy trong giới khoa học rất cao. (Ông ấy uy tín lớn trong cộng đồng khoa học.)
  • Vị trí: nơi đứng hoặc vai trò trong tập thể.

    • ấy đã tìm được vị trí xứng đáng trong công ty. ( ấy vai trò phù hợp với năng lực.)
Thành ngữ liên quan
  • chỗ đứng trong lòng người: được yêu mến, kính trọng.

    • Nhờ lòng tốt, bác sĩ ấy chỗ đứng trong lòng bệnh nhân. (Bác sĩ được bệnh nhân tin tưởng quý mến.)
  • Chỗ đứng dưới ánh mặt trời: vị thế công khai, được công nhận trong xã hội.

    • Mọi người đều quyền tìm cho mình một chỗ đứng dưới ánh mặt trời. (Mọi người đều quyền khẳng định bản thân được xã hội chấp nhận.)